SEARCH
You are in browse mode. You must login to use MEMORY

   Log in to start

level: "Unit 2: Thinking and learning"

Questions and Answers List

level questions: "Unit 2: Thinking and learning"

QuestionAnswer
Cải thiện, nâng cao (kỹ năng, kiến thức)Brush up (on)
Thay đổi ý kiến, quan điểm (bị thuyết phục)Come (a)round (to)
Sáng kiến, nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch)Come up with
Đột nhiên nghĩ ra ý tưởng, khám phá điều gì đó tình cờHit upon
Đối mặt với, chấp nhận (cố gắng xử lý vấn đề, khó khăn)Face up to
Hiểu ra được, xử lý được vấn đề (điều gì đó, cách cư xử của ai đó)Figure out
Thấy, nghe, hiểu một cách khó khăn, đề nghị, ám chỉMake out
Suy ngẫm về vấn đề gì đó qua một giai đoạn thời gian dàiMull over
Xâu chuỗi lại các thông tinPiece together
Giải một vấn đề khó khăn bằng cách suy nghĩ cẩn thậnPuzzle out
Có nhiều thông tin do chăm chỉ đọc sáchRead up (on/about)
Học nhiều, học nhồi nhét vất vả cho một kì thiSwot up (on)
Hấp thụ, tiếp thu, chấp nhận điều gì đó đúng, làm ai tin điều gì đó không đúngTake in
Cân nhắc, xem xét vấn đề hoặc quyết định một cách cẩn thậnThink over
Nghĩ thông suốt, xem xét cẩn thậnThink through
Bịa ra, tưởng tượng ra, điều gì đó như một cái cớThink up
Bắt đầu, đương đầu vớiGo about
Nhận ra, hiểu, khám phá raSuss out
Túa ra, ùa raPile out
Lấn át (tiếng ồn)Drown out
Điều tra, khám pháSound out
Nổi trội, nổi bậtStand out
Moi thông tin (tiếp cận tìm thông tin)Worm out of
Hiểu ý nghĩa, hiểu thông tinFathom out
cư xử, bày tỏ, tình cờ thấyCome across
Bình tĩnhPull yourself together